領航員
lĩnh hàng viên
Hán Việt: lĩnh hàng viên · Pinyin: lǐng háng yuán
Tổng quan
hoa tiêu
Nghĩa
Việt
- Cihui hoa tiêu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 飛機等航空器在空中飛行時,負責提供方位、航向、氣象及通信等資料,使駕駛員能正確的操縱飛機抵達目標區,或脫離危險區的人員。簡稱為「領航」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 领航➋。
Eng
- CC-CEDICT navigator
- Cihui navigator