颐养

yí yǎngdi dưỡng

Hán Việt: di dưỡng · Pinyin: yí yǎng

Tổng quan

bảo dưỡng. 頤養天年 bảo dưỡng tuổi thọ thiên nhiên

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.保养。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

保養、安養。唐.薛調《無雙傳》:「姊宜安靜自頤養,無以他事自撓。」

Cấu tạo: 頤 (di) + 養 (dưỡng)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ bảo dưỡng
  • Biên soạn 頤養 yíyǎng v. <wr.> 1. keep fit 2. give tender care to

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 保養、安養。唐.薛調《無雙傳》:「姊宜安靜自頤養,無以他事自撓。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.保养。

Eng

  • Cihui to nourish; to nurture; to strengthen
  • Tần suất từ 頤養 yíyǎng v. <wr.> 1. keep fit 2. give tender care to

Đức

  • Handedict sich gesund erhalten, in Form bleiben

other

  • Nguồn khác Nuôi nấng cho tốt đẹp. Chẳng hạn nói Di dưỡng tính tình, hoặc Di tình dưỡng tính

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

保养 · 调养