颐养天年

yí yǎng tiān niándi dưỡng thiên niên

Hán Việt: di dưỡng thiên niên · Pinyin: yí yǎng tiān nián

Tổng quan

nghĩa đen: dưỡng tuổi trời (thành ngữ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓保养年寿。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

清靜保養年老的歲月。如:「爺爺退休回鄉下後,每天散散步、下下棋,過著頤養天年的生活。」

Cấu tạo: 頤 (di) + 養 (dưỡng) + 天 (thiên) + 年 (niên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa bóng: hưởng thụ tuổi già
  • Tần suất từ nghĩa đen: dưỡng tuổi trời (thành ngữ) , nghĩa bóng: hưởng thụ tuổi già
  • Biên soạn keep fit; take care of oneself

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓保养年寿。

Eng

  • Cihui lit. to nurture one's years (idiom); fig. to enjoy one's later years
  • Tần suất từ f.e. keep fit; take care of oneself

Từ liên quan

Gần nghĩa

天年不遂 · 天年不齐 · 颐养神性 · 天年不测 · 颐养精神 · 天年不測 · 天年不齊 · 頤養精神