頤養天年
di dưỡng thiên niên
Hán Việt: di dưỡng thiên niên · Pinyin: yí yǎng tiān nián
Tổng quan
nghĩa đen: dưỡng tuổi trời (thành ngữ) | nghĩa bóng: hưởng thụ tuổi già
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: dưỡng tuổi trời (thành ngữ) | nghĩa bóng: hưởng thụ tuổi già
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指保养年寿。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓保养年寿。
Eng
- CC-CEDICT lit. to nurture one's years (idiom)|fig. to enjoy one's later years
- Cihui lit. to nurture one's years (idiom); fig. to enjoy one's later years