颐性养寿

yí xìng yǎng shòudi tính dưỡng thọ

Hán Việt: di tính dưỡng thọ · Pinyin: yí xìng yǎng shòu

Tổng quan

chăm sóc tinh thần và giữ gìn sức khỏe (thành ngữ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓保养精神元气。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

培養元氣,延年益壽。明.李贄《焚書.讀史.幽憤詩》:「鍾會以反虜乘機害康,豈康尚未之知,而猶欲頤性養壽,改弦易轍於山炙慓岫之間耶?」

Cấu tạo: 頤 (di) + 性 (tính) + 養 (dưỡng) + 壽 (thọ)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ chăm sóc tinh thần và giữ gìn sức khỏe (thành ngữ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓保养精神元气。

Eng

  • Cihui to take care of one's spirit and keep fit (idiom)
  • Tần suất từ to take care of one's spirit and keep fit (idiom)