頻繁的
tần phồn đích
Hán Việt: tần phồn đích
Tổng quan
thường xuyên, hay xảy ra, có luôn, nhanh (mạch đập), hay lui tới; hay ở hằng giờ, từng giờ, mỗi giờ một lần, hằng giờ, hằng phút, liên miên, luôn luôn
Nghĩa
Việt
- Cihui thường xuyên, hay xảy ra, có luôn, nhanh (mạch đập), hay lui tới; hay ở hằng giờ, từng giờ, mỗi giờ một lần, hằng giờ, hằng phút, liên miên, luôn luôn