颖异
dĩnh dị
Hán Việt: dĩnh dị · Pinyin: yǐng yì
Tổng quan
thông minh hơn người. 自幼穎異 từ nhỏ đã thông minh hơn người.; mới mẻ khác thường. 構思穎異 cấu tứ mới mẻ khác thường
1.亦作"飅异"。 2.聪慧过人。 3.颖拔奇异。 4.新颖奇特。
1.聰明過人。如:「他自幼穎異,舉一反三,令人驚嘆。」 2.新穎奇異。如:「她一見穎異的小擺飾就愛不釋手,必定會掏錢買下。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. thông minh hơn người。指聰明過人。 自幼穎異 2. mới mẻ khác thường。新穎奇異。 構思穎異
- Tần suất từ mới mẻ khác thường
- Biên soạn 穎異 yǐngyì v.p. <wr.> 1. brilliant 2. new and original
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.聰明過人。如:「他自幼穎異,舉一反三,令人驚嘆。」 2.新穎奇異。如:「她一見穎異的小擺飾就愛不釋手,必定會掏錢買下。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"飅异"。 2.聪慧过人。 3.颖拔奇异。 4.新颖奇特。
Eng
- Cihui highly intelligent; original and unique
- Tần suất từ 穎異 yǐngyì v.p. <wr.> 1. brilliant 2. new and original