聪颖

cōng yǐngthông dĩnh

Hán Việt: thông dĩnh · Pinyin: cōng yǐng

Tổng quan

書 thông minh; sáng suốt; sáng trí; minh mẫn

新华 · Tân Hoa Đại lục

聪明。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

聰明穎悟。《宋史.卷三○六.列傳.朱台符》:「台符少聰穎,十歲能屬辭。」

Cấu tạo: 聰 (thông) + 穎 (dĩnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhanh trí
  • Cihui thông minh
  • Tần suất từ sự sáng suốt, sự sáng trí, sự minh mẫn; thông dĩnh: thông minh/sáng suốt/sáng trí/minh mẫn; sáng suốt; sáng trí; minh mẫn
  • Biên soạn intelligent; bright; clever

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 聰明穎悟。《宋史.卷三○六.列傳.朱台符》:「台符少聰穎,十歲能屬辭。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 聪明。

Eng

  • Cihui smart; intelligent
  • Tần suất từ s.v. intelligent; bright; clever

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

伶俐 · 聪慧 · 聪敏 · 颖异 · 颖悟

Từ trái nghĩa

愚昧 · 愚蠢 · 鲁钝 · 鸠拙