顛倒的
điên đảo đích
Hán Việt: điên đảo đích
Tổng quan
nói chuyện, chuyện trò, đảo đề, trái ngược, nghịch đảo dùng sai; làm sai; hiểu sai; xuyên tạc, làm hư hỏng, đưa vào con đường sai, làm lầm đường lạc lối (thực vật học) lộn ngược đảo, nghịch, ngược lại, trái lại, (the reverse) điều trái ngược, bề trái, mặt trái (của đồng tiền, tờ giấy, huân chương...), sự chạy lùi (ô tô), sự thất bại; vận rủi, vận bĩ, miếng đánh trái, (kỹ thuật) sự đổi chiều, đảo n…