風中之燭

fēng zhōng zhī zhú phong trung chi chúc

Hán Việt: phong trung chi chúc · Pinyin: fēng zhōng zhī zhú

Tổng quan

nghĩa đen: nến trong gió (thành ngữ) | nghĩa bóng: (cuộc sống của ai đó) yếu ớt | mong manh ngọn nến trước gió; ngọn đèn trước gió; chỉ mành treo chuông; ngàn cân treo sợi tóc (ví với việc dễ dàng bị chết hay bị tiêu diệt)。比喻隨時可能死亡的人或隨時可能消滅的事物。

Cấu tạo: (phong) + (trung) + (chi) + (chúc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: nến trong gió (thành ngữ) | nghĩa bóng: (cuộc sống của ai đó) yếu ớt | mong manh ngọn nến trước gió; ngọn đèn trước gió; chỉ mành treo chuông; ngàn cân treo sợi tóc (ví với việc dễ dàng bị chết hay bị tiêu diệt)。比喻隨時可能死亡的人或隨時可能消滅的事物。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻老邁,不久於世。《初刻拍案驚奇》卷三三:「孩兒行路勞頓,不須如此。我兩口兒年紀老了,真是風中之燭。」《鏡花緣》第五七回:「你看我年未五旬,鬚髮已白,老病衰殘,竟似風中之燭。」也作「風中秉燭」。

Eng

  • CC-CEDICT lit. candle in the wind (idiom)|fig. (of sb's life) feeble|hanging on a thread
  • Cihui lit. candle in the wind (idiom); fig. (of sb's life) feeble; hanging on a thread