風俗人情

fēng sú rén qíng phong tục nhân tình

Hán Việt: phong tục nhân tình · Pinyin: fēng sú rén qíng

Tổng quan

phong tục nhân tình

Cấu tạo: (phong) + (tục) + (nhân) + (tình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phong tục nhân tình
  • Cihui phong tục nhân tình。特定地區、特定人群沿革下來的風尚、禮節、習慣等。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一個地方相沿而成的風尚、禮節、習慣。如:「每個民族都有自己特有的風俗人情。」唐.杜牧〈唐故范陽盧秀才墓誌〉:「因言燕趙間山川夷險,教令風俗人情之所短長,三十年來王師攻擊,利與不利,其所來由,明白如彩畫,一一可以目睹。」《黃繡球》第一回:「對你講了罷,我實為我們村上的風俗人情敗壞到不成樣子,名為自由村,自己村上的人全不知振作,反被外村人挾制,受外村人蹧蹋。」