風俗習慣

fēng sú xí guàn phong tục tập quán

Hán Việt: phong tục tập quán · Pinyin: fēng sú xí guàn

Tổng quan

phong tục tập quán

Cấu tạo: (phong) + (tục) + (tập) + (quán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phong tục tập quán

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一個國家、民族或地方在較長時間裡形成並流行的風尚和習慣。如:「中秋節吃月餅是很多華人的風俗習慣。」

Eng

  • Cihui 風俗習慣 ēngsúxíguàn f.e. social customs and habits

ja

  • JMdict manners and customs|customs and habits