風兵草甲

fēng bīng cǎo jiǎ phong binh thảo giáp

Hán Việt: phong binh thảo giáp · Pinyin: fēng bīng cǎo jiǎ

Tổng quan

Cấu tạo: (phong) + (binh) + (thảo) + (giáp)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心裡驚疑懼怕,聽見風聲,看見草木,都以為是敵兵。《水滸傳》第九五回:「況我兵驚恐,凡杯蛇鬼車,風兵草甲,無往非撼志之物。」