風刀霜劍

fēng dāo shuāng jiàn phong đao sương kiếm

Hán Việt: phong đao sương kiếm · Pinyin: fēng dāo shuāng jiàn

Tổng quan

rét cắt da cắt thịt: gió rét cắt da, sương lạnh buốt xương

Cấu tạo: (phong) + (đao) + (sương) + (kiếm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rét cắt da cắt thịt: gió rét cắt da, sương lạnh buốt xương
  • Cihui rét cắt da cắt thịt; gió rét cắt da, sương lạnh buốt xương (hoàn cảnh, môi trường khắc nghiệt.)。寒風像刀子,霜像劍一樣刺人的肌膚。形容氣候寒冷。也比喻惡劣的環境。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 寒風像尖刀,嚴霜似利劍。形容氣候寒冷。常比喻人情險惡。《紅樓夢》第二七回:「一年三百六十日,風刀霜劍嚴相逼,明媚鮮妍能幾時,一朝飄泊難尋覓。」

Eng

  • Cihui 風刀霜劍 ēngdāoshuāngjiàn id. 1. piercing wind and biting cold 2. adverse circumstances