風化作用
phong hóa tác dụng
Hán Việt: phong hóa tác dụng · Pinyin: fēng huà zuò yòng
Tổng quan
phong hoá (đá) | xói mòn (do gió, v.v.)
Nghĩa
Việt
- Cihui phong hoá (đá) | xói mòn (do gió, v.v.)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.結晶體在空氣中失去其結晶水的一部或全部,因而失去其結晶形,稱為「風化作用」。 2.岩石經氣候及生物等化學與物理作用而形成土壤的過程,稱為「風化作用」。
Eng
- CC-CEDICT weathering (of rocks)|erosion (by wind etc)
- Cihui weathering (of rocks); erosion (by wind etc)
ja
- JMdict weathering (action)