風吹浪打

fēng chuī làng dǎ phong xuy lãng đả

Hán Việt: phong xuy lãng đả · Pinyin: fēng chuī làng dǎ

Tổng quan

gió táp sóng xô

Cấu tạo: (phong) + (xuy) + (lãng) + (đả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gió táp sóng xô
  • Cihui gió táp sóng xô。比喻遭受摧殘挫折。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻遭受磨難與摧折。清.洪昇《長生殿》第二五齣:「可憐一對鴛鴦,風吹浪打,直恁的遭強霸。」

Eng

  • Cihui 風吹浪打 ēngchuīlàngdǎ f.e. be beaten by wind and waves; be battered by a storm