風吹草動

fēng chuī cǎo dòng phong xuy thảo động

Hán Việt: phong xuy thảo động · Pinyin: fēng chuī cǎo dòng

Tổng quan

nghĩa đen: cỏ lay động trong gió (thành ngữ) | nghĩa bóng: dấu hiệu nhỏ nhất của rắc rối

Cấu tạo: (phong) + (xuy) + (thảo) + (động)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: cỏ lay động trong gió (thành ngữ) | nghĩa bóng: dấu hiệu nhỏ nhất của rắc rối

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 風吹使草搖動。語出《敦煌變文集新書.卷五.伍子胥變文》:「儻被擒獲,百死無生。[偷蹤竊道,飲氣吞聲,風吹草動,即便藏形。]」比喻輕微的動靜變化。《水滸傳》第二四回:「倘有些風吹草動,武二眼裡認的是嫂嫂,拳頭卻不認的是嫂嫂。」《文明小史》第二九回:「恐怕大膽住下,有些風吹草動,家裡人怪起來沒有回答。」

Eng

  • CC-CEDICT lit. grass stirring in the wind (idiom)|fig. the slightest whiff of trouble
  • Cihui 風吹草動 ēngchuīcǎodòng f.e. sign of disturbance/trouble