風吹雨打

fēng chuī yǔ dǎ phong xuy vũ đả

Hán Việt: phong xuy vũ đả · Pinyin: fēng chuī yǔ dǎ

Tổng quan

nghĩa đen: gió thổi mưa vùi | trải qua gian khổ (thành ngữ) 1. gió táp mưa sa。風雨襲擊。 2. mưa dập gió vùi。比喻外界的磨難和挫折。

Cấu tạo: (phong) + (xuy) + (vũ) + (đả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: gió thổi mưa vùi | trải qua gian khổ (thành ngữ) 1. gió táp mưa sa。風雨襲擊。 2. mưa dập gió vùi。比喻外界的磨難和挫折。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 遭受風雨的吹拂打擊。唐.陸希聲〈陽羨雜詠〉詩一九首之一六:「一徑穠芳萬蕊攢,風吹雨打未摧殘。」宋.辛棄疾〈浣溪沙.未到山前騎馬回〉詞:「未到山前騎馬回,風吹雨打已無梅,共誰消遣兩三杯。」也作「雨打風吹」。

Eng

  • CC-CEDICT lit. windswept and battered by rain|to undergo hardship (idiom)
  • Cihui lit. windswept and battered by rain; to undergo hardship (idiom)