風土人情

fēng tú rén qíng phong thổ nhân tình

Hán Việt: phong thổ nhân tình · Pinyin: fēng tú rén qíng

Tổng quan

điều kiện và phong tục địa phương (thành ngữ) phong thổ。指一個地方的氣候、地勢、習俗、禮節、喜好等。

Cấu tạo: (phong) + (thổ) + (nhân) + (tình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui điều kiện và phong tục địa phương (thành ngữ) phong thổ。指一個地方的氣候、地勢、習俗、禮節、喜好等。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一地的鄉土風俗。《兒女英雄傳》第一四回:「又問了問褚一官走過幾省,說了那些的風土人情,論了些那省的山川形勝。」《黃繡球》第一回:「我們這村上的人,一個個如此模樣,難怪風土人情如此頹敗。」也作「風土民情」。

Eng

  • CC-CEDICT local conditions and customs (idiom)
  • Cihui local conditions and customs (idiom)