風從響應

fēng cóng xiǎng yìngphong tòng hưởng ứng

Hán Việt: phong tòng hưởng ứng · Pinyin: fēng cóng xiǎng yìng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

风从:顺风而从。闻风而动,呼应迅速。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

聞風而順從呼應。《明史.卷二○七.劉安傳》:「內之君臣,習尚如此,則外而撫按守令之官,風從響應。」

Cấu tạo: 風 (phong) + 從 (tòng) + 響 (hưởng) + 應 (ứng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 聞風而順從呼應。《明史.卷二○七.劉安傳》:「內之君臣,習尚如此,則外而撫按守令之官,風從響應。」

Từ liên quan

Gần nghĩa

響應號召 · 響應時間 · 響應性 · 响应机 · 响应器 · 响应率 · 响应者