風情月思

fēng qíng yuè sī phong tình nguyệt tư

Hán Việt: phong tình nguyệt tư · Pinyin: fēng qíng yuè sī

Tổng quan

Cấu tạo: (phong) + (tình) + (nguyệt) + (tư)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 男女相互戀愛的情思。明.高濂《玉簪記》第三三齣:「慢寫出風情月思,畫堂前侑酒承歡。」也作「風情月意」。