風情月意

fēng qíng yuè yìphong tình nguyệt ý

Hán Việt: phong tình nguyệt ý · Pinyin: fēng qíng yuè yì

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

指男女相互爱恋的情思。同“风情月思”。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

男女相互戀愛的情思。《金瓶梅》第九回:「臉如三月桃花,暗帶著風情月意。」也作「風情月思」。

Cấu tạo: 風 (phong) + 情 (tình) + 月 (nguyệt) + 意 (ý)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 男女相互戀愛的情思。《金瓶梅》第九回:「臉如三月桃花,暗帶著風情月意。」也作「風情月思」。

Từ liên quan

Gần nghĩa

风情月债 · 風情萬種 · 风情月思 · 風情月債 · 風情月思 · 风情画