風捲殘雲
phong quyển tàn vân
Hán Việt: phong quyển tàn vân · Pinyin: fēng juǎn cán yún
Tổng quan
gió cuốn mây tan: quét sạch, tiêu diệt hết
Nghĩa
Việt
- Cihui gió cuốn mây tan: quét sạch, tiêu diệt hết
- Cihui gió cuốn mây tan; quét sạch, tiêu diệt hết。大風吹散殘存的浮雲。比喻一下子消滅乾淨。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻一下子消失乾淨。《孤本元明雜劇.聚獸牌.第三折》:「覷賊兵有如無物,恰便似風捲殘雲。」《發財秘訣》第九回:「不一會狼吞虎嚼,風捲殘雲般吃個罄盡。」也作「風卷殘雪」、「風卷殘雲」。
Eng
- Cihui 風卷殘雲 ēngjuǎncányún f.e. make a clean sweep