風掣雷行
phong xế lôi hành
Hán Việt: phong xế lôi hành · Pinyin: fēng chè léi xíng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容像勁風和打雷那樣快速。如:「騎著機車在馬路上風掣雷行,是非常危險的事。」
Hán Việt: phong xế lôi hành · Pinyin: fēng chè léi xíng