風月場所
phong nguyệt tràng sở
Hán Việt: phong nguyệt tràng sở
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 原指談情說愛的場所,引申為妓院或從事靈肉交易的特定場所。如:「許多國家對於風月場所,訂有特別的法律加以規範管理。」
Eng
- Cihui 風月場所 ēngyuèchángsuǒ p.w. a place of carnal pleasure