風月子弟

fēng yuè zǐ dì phong nguyệt tử đệ

Hán Việt: phong nguyệt tử đệ · Pinyin: fēng yuè zǐ dì

Tổng quan

Cấu tạo: (phong) + (nguyệt) + (tử) + (đệ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 流連於風月場所中的男子。《紅樓夢》第四七回:「不免錯會了意,誤認他作了風月子弟。」