風木之悲

fēng mù zhī bēi phong mộc chi bi

Hán Việt: phong mộc chi bi · Pinyin: fēng mù zhī bēi

Tổng quan

cút côi đau xót: nỗi đau côi cút/đau xót vì không còn được sống trong vòng tay mẹ cha nữa/nỗi đau mất cha mẹ

Cấu tạo: (phong) + (mộc) + (chi) + (bi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cút côi đau xót: nỗi đau côi cút/đau xót vì không còn được sống trong vòng tay mẹ cha nữa/nỗi đau mất cha mẹ
  • Cihui cút côi đau xót; nỗi đau côi cút; đau xót vì không còn được sống trong vòng tay mẹ cha nữa; nỗi đau mất cha mẹ。謂父母死,不得孝養的悲哀。也作"風木含悲"。