風樹之感

fēng shù zhī gǎn phong thụ chi cảm

Hán Việt: phong thụ chi cảm · Pinyin: fēng shù zhī gǎn

Tổng quan

Cấu tạo: (phong) + (thụ) + (chi) + (cảm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻父母亡故,兒女不得奉養的悲傷。參見「風木含悲」條。《南齊書.卷三四.虞玩之傳》:「特以丁運孤貧,養禮多闕,風樹之感,夙自纏心,庶天假其辰,得二三年閒,掃守丘墓,以此歸全,始終之報遂矣。」