風檣陣馬

fēng qiáng zhèn mǎ phong tường trận mã

Hán Việt: phong tường trận mã · Pinyin: fēng qiáng zhèn mǎ

Tổng quan

Cấu tạo: (phong) + (tường) + (trận) + (mã)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 風檣,風帆。陣馬,戰馬。風檣陣馬指乘風的帆船,臨陣的戰馬。比喻行進的速度很快,氣勢勇猛。唐.杜牧〈太常寺奉禮郎李賀歌詩集序〉:「風檣陣馬,不足為其勇也。」宋.胡仔《苕溪漁隱叢話前集.卷一五.韋蘇州》:「欲求此夢,了不可得,豈蒹葭莽蒼,無三湘七澤之壯,雪蓬煙艇,無風檣陣馬之奇乎?」