風櫛雨沐

fēng zhì yǔ mù phong trất vũ mộc

Hán Việt: phong trất vũ mộc · Pinyin: fēng zhì yǔ mù

Tổng quan

Cấu tạo: (phong) + (trất) + (vũ) + (mộc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻在外奔波,歷盡辛勞。參見「沐雨櫛風」條。《元史.卷六九.禮樂志三》:「相我祖宗,風櫛雨沐,昔同其勞,今共茲福。」

Eng

  • Cihui 風櫛雨沐 ēngzhìyǔmù id. travel/work very hard (despite wind and rain)