風波平地

fēng bō píng dì phong ba bình địa

Hán Việt: phong ba bình địa · Pinyin: fēng bō píng dì

Tổng quan

Cấu tạo: (phong) + (ba) + (bình) + (địa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻突然發生事故或變化。明.許三階《節俠記》第一齣:「因輻輳舊日姻盟,潛歸去,風波平地,夫婦各飄零。」也作「平地波瀾」、「平地風波」。