風流千古

fēng liú qiān gǔ phong lưu thiên cổ

Hán Việt: phong lưu thiên cổ · Pinyin: fēng liú qiān gǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (phong) + (lưu) + (thiên) + (cổ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 風雅之事流傳久遠。宋.李流謙〈青玉案.相知元早來何暮〉詞:「風流千古,一時人物,好記尊前語。」《醒世恆言.卷四○.馬當神風送滕王閣》:「帝子之閣,風流千古,有子之文,使吾等今日雅會,亦得聞於後世。」