風流雨散

fēng liú yǔ sàn phong lưu vũ tán

Hán Việt: phong lưu vũ tán · Pinyin: fēng liú yǔ sàn

Tổng quan

Cấu tạo: (phong) + (lưu) + (vũ) + (tán)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 風吹雨散,蹤跡全無。比喻人生的離別。《文選.左思.蜀都賦》:「車馬雷駭,轟轟闐闐,若風流雨散,漫乎數百里閒。」唐.楊烱〈送東海孫尉詩序〉:「朝游夕處,亦常煙波阻絕,風流雨散。」也作「風流雲散」、「雲散風流」。