風清弊絕
phong thanh tệ tuyệt
Hán Việt: phong thanh tệ tuyệt · Pinyin: fēng qīng bì jué
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容政治、社會風氣良好,沒有貪汙舞弊等的壞事發生。宋.周敦頤〈拙賦〉:「天下拙刑政徹,上安下順,風清弊絕。」《蕩寇志》第一○回:「到得鄆城不久,便就興利除害,風清弊絕,吏民無不歡喜。」也作「弊絕風清」。
Eng
- Cihui 風清弊絕 ēngqīngbìjué f.e. absolutely free from corruption