風移俗改

fēng yí sú gǎi phong di tục cải

Hán Việt: phong di tục cải · Pinyin: fēng yí sú gǎi

Tổng quan

Cấu tạo: (phong) + (di) + (tục) + (cải)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 轉移風氣,改變習俗。《三國志.卷二三.魏書.和常楊杜趙裴傳.杜襲》:「杜襲字子緒,潁川定陵人也。曾祖父安,祖父根,著名前世。」裴松之注引〈先賢行狀〉:「遷濟陰太守,以德讓為政,風移俗改。」