風移俗變

fēng yí sú biàn phong di tục biến

Hán Việt: phong di tục biến · Pinyin: fēng yí sú biàn

Tổng quan

Cấu tạo: (phong) + (di) + (tục) + (biến)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 轉移風氣,改變習俗。《周書.卷四五.儒林傳.序》:「雖遺風盛業,不逮魏晉之辰,而風移俗變,抑亦近代之美也。」