風笛的笛管
phong địch đích địch quản
Hán Việt: phong địch đích địch quản
Tổng quan
người hát ở nhà thờ, lái ngựa gian ngoan (giấu tật xấu của ngựa) ((cũng) horse chanter)
Cấu tạo: 風 (phong) + 笛 (địch) + 的 (đích) + 笛 (địch) + 管 (quản)
Nghĩa
Việt
- Cihui người hát ở nhà thờ, lái ngựa gian ngoan (giấu tật xấu của ngựa) ((cũng) horse chanter)