風興雲蒸
phong hưng vân chưng
Hán Việt: phong hưng vân chưng · Pinyin: fēng xīng yún zhēng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 大風吹起,雲霧蒸騰。比喻事物迅速興起,聲勢浩大。《後漢書.卷二八下.馮衍傳》:「風興雲蒸,一龍一蛇,與道翱翔,與時變化。」也作「風起雲蒸」。
Hán Việt: phong hưng vân chưng · Pinyin: fēng xīng yún zhēng