風花雪月

fēng huā xuě yuè phong hoa tuyết nguyệt

Hán Việt: phong hoa tuyết nguyệt · Pinyin: fēng huā xuě yuè

Tổng quan

gió hoa tuyết trăng, đề tài thơ văn tầm thường (thành ngữ) | ngôn từ hoa mỹ không có nội dung | chuyện tình yêu | lãng mạn | phong lưu 1. phong hoa tuyết nguyệt (bốn đối tượng mà văn học cổ điển dùng để miêu tả thiên nhiên)。原指古典文學里描寫自然景物的四種對象,後轉喻堆砌詞藻而內容貧乏的詩文。 2. tình cảm nam nữ; tình yêu trai gái。指男女情愛的事。

Cấu tạo: (phong) + (hoa) + (tuyết) + (nguyệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gió hoa tuyết trăng, đề tài thơ văn tầm thường (thành ngữ) | ngôn từ hoa mỹ không có nội dung | chuyện tình yêu | lãng mạn | phong lưu 1. phong hoa tuyết nguyệt (bốn đối tượng mà văn học cổ điển dùng để miêu tả thiên nhiên)。原指古典文學里描寫自然景物的四種對象,後轉喻堆砌詞藻而內容貧乏的詩文。 2. tình cảm nam nữ;…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.四時景色。《孤本元明雜劇.魚籃記.第一折》:「春夏秋冬四季天,風花雪月緊相連。」_x000D_ 2.比喻風流場所中男女歡愛的行為。元.喬吉《金錢記》第三折:「本是些風花雪月,都做了笞杖徒流。」《初刻拍案驚奇》卷一五:「光陰如隙駒,陳秀才風花雪月了七八年,將家私弄得乾淨快了。」

Eng

  • CC-CEDICT wind, flower, snow and moon, trite poetry subject (idiom); effete language without substance|love affair|romance is in the air|dissipated life
  • Cihui wind, flower, snow and moon, trite poetry subject (idiom); effete language without substance; love affair; romance is in the air; dissipated life