風萍浪跡
phong bình lãng tích
Hán Việt: phong bình lãng tích · Pinyin: fēng píng làng jì
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻人行蹤飄泊不定。如:「這幾年在外,風萍浪跡,他不知跑過多少地方。」
Hán Việt: phong bình lãng tích · Pinyin: fēng píng làng jì