風行

fēng xíng phong hành

Hán Việt: phong hành · Pinyin: fēng xíng

Tổng quan

trở nên thịnh hành | phổ biến | được ưa chuộng an đi, truyền đi mau lẹ, như gió thổi. phong hành phong hành ☆Lan đi, truyền đi mau lẹ, như gió thổi. 1. thịnh hành; phổ biến; lưu hành。普遍流行;盛行。 風行一時 thịnh hành một thời 風行全國 phổ biến cả nước 2. nhanh chóng; mạnh mẽ。形容迅速。 雷厲風行 mạnh mẽ vang dội

Cấu tạo: (phong) + (hành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phong hành phong hành ☆Lan đi, truyền đi mau lẹ, như gió thổi.
  • Cihui trở nên thịnh hành | phổ biến | được ưa chuộng an đi, truyền đi mau lẹ, như gió thổi. phong hành phong hành ☆Lan đi, truyền đi mau lẹ, như gió thổi. 1. thịnh hành; phổ biến; lưu hành。普遍流行;盛行。 風行一時 thịnh hành một thời 風行全國 phổ biến cả nước 2. nhanh chóng; mạnh mẽ。形容迅速。 雷厲風行 mạnh m…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻流行傳播迅速。如:「近來智慧型手機風行,幾乎可以取代電腦。」南朝梁.劉孝標〈辯命論〉:「電照風行,聲馳海外。」《文明小史》第一七回:「我們賣書的人專考究這個書名,要是名字起得響亮,將來這書一定風行。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 普通流行 ;盛行~一时ㄧ~全国; 形容迅速雷厉~。
  • Tân Hoa Tự Điển ①普通流行 ;盛行~一时ㄧ~全国。②形容迅速雷厉~。

Eng

  • CC-CEDICT to become fashionable|to catch on|to be popular
  • Cihui to become fashionable; to catch on; to be popular

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

盛行 · 通行