盛行

shèng xíng thịnh hành

Hán Việt: thịnh hành · Pinyin: shèng xíng

Tổng quan

thịnh hành | phổ biến | đang lưu hành

Cấu tạo: (thịnh) + (hành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thịnh hành | phổ biến | đang lưu hành

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 廣泛流行。《初刻拍案驚奇》卷一七:「後來其教盛行,那學了與民間祛妖除害的,便是正法。」《文明小史》第一七回:「將來雖然一定可以盛行,但是目下還在萌芽時代。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 流行、传播得快且广街上盛行遮阳帽|庚午之岁,疫疠盛行。

Eng

  • CC-CEDICT to be in vogue; to be popular; to be prevalent
  • Cihui to be in vogue; to be popular; to be prevalent

ja

  • JMdict frequency|popularity|currency|to perform well|to be successful in an activity

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

流行 · 风行