通行

tōng xíng thông hành

Hán Việt: thông hành · Pinyin: tōng xíng

Tổng quan

đi qua | thông qua | được sử dụng chung i suốt được, không bị trở ngại. thông hành thông hành ☆Đi suốt được, không bị trở ngại. thông hạnh (術語)道之異名。以能通達而趣於涅槃也。☸

Cấu tạo: (thông) + (hành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đi qua | thông qua | được sử dụng chung i suốt được, không bị trở ngại. thông hành thông hành ☆Đi suốt được, không bị trở ngại. thông hạnh (術語)道之異名。以能通達而趣於涅槃也。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.通過,暢行無阻。《尉繚子.分塞令》:「非將吏之符節,不得通行。」《史記.卷八.高祖本紀》:「諸城未下者,聞聲爭開門而待,足下通行無所累。」 2.普遍應用。《漢書.卷七二.王吉傳》:「今俗吏所以牧民者,非有禮義科指可世世通行者也,獨設刑法以守之。」 3.習以為常。《漢書.卷七六.張敞傳》:「廣川王姬昆弟及王同族宗室劉調等通行為之囊橐,吏逐捕窮窘,蹤跡皆入王宮。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓行人﹑车马等可以通过; 通用;流行; 行文通知。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓行人﹑车马等可以通过。 2.通用;流行。 3.行文通知。

Eng

  • CC-CEDICT to go through; to pass through|to be in general use
  • Cihui to go through; to pass through; to be in general use

ja

  • JMdict passage (of people or vehicles)|passing (through)|traffic|common usage|widespread use

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

流行 · 通畅 · 风行

Từ trái nghĩa

停止