通行

tōng xíngthông hành

Hán Việt: thông hành · Pinyin: tōng xíng

Tổng quan

thông hành; qua lại; đi lại. 此巷不通行 ngõ này không đi lại được. 前面翻修公路,車輛停止通行. phía trước đang sửa đường, xe cộ không qua lại được.; thông dụng; lưu hành; dùng chung. đây là biện pháp thông dụng trong cả nước

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓行人﹑车马等可以通过。 2.通用; 流行。 3.行文通知。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.通過,暢行無阻。《尉繚子.分塞令》:「非將吏之符節,不得通行。」《史記.卷八.高祖本紀》:「諸城未下者,聞聲爭開門而待,足下通行無所累。」 2.普遍應用。《漢書.卷七二.王吉傳》:「今俗吏所以牧民者,非有禮義科指可世世通行者也,獨設刑法以守之。」 3.習以為常。《漢書.卷七六.張敞傳》:「廣川王姬昆弟及王同族宗室劉調等通行為之囊橐,吏逐捕窮窘,蹤跡皆入王宮。」

Cấu tạo: 通 (thông) + 行 (hành)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Đi suốt được, không bị trở ngại.; đi qua; thông qua , được sử dụng chung; sự đi lại, sự giao thông, sự vận tải, sự chuyên chở (hàng hoá, hành khách...), sự buôn bán, sự thương mại; sự đổi chác, buôn bán, bán rẻ danh dự sự đi qua, sự vượt qua, (thương nghiệp) sự quá cảnh, đường, sự qua đường kinh (kinh tuyến) (của một thiên thể); sự ngang qua mặt trời (của một hành tinh), (thiên văn học) đi qua, qua; 1. thông hành; qua lại; đi lại. 此巷不通行 ngõ này không đi lại được. 前面翻修公路,車輛停止通行. phía trước đang sửa đường, xe cộ không qua lại được. 2. thông dụng; lưu hành; dùng chung. đây là biện pháp thông…
  • Biên soạn v. 1. pass/go through 2. be current or of general use

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.通過,暢行無阻。《尉繚子.分塞令》:「非將吏之符節,不得通行。」《史記.卷八.高祖本紀》:「諸城未下者,聞聲爭開門而待,足下通行無所累。」 2.普遍應用。《漢書.卷七二.王吉傳》:「今俗吏所以牧民者,非有禮義科指可世世通行者也,獨設刑法以守之。」 3.習以為常。《漢書.卷七六.張敞傳》:「廣川王姬昆弟及王同族宗室劉調等通行為之囊橐,吏逐捕窮窘,蹤跡皆入王宮。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓行人﹑车马等可以通过。 2.通用; 流行。 3.行文通知。

Eng

  • JMdict passage (of people or vehicles)
  • JMdict passing (through)
  • JMdict traffic
  • JMdict common usage
  • JMdict widespread use
  • Cihui to go through; to pass through; to be in general use
  • Tần suất từ v. 1. pass/go through 2. be current or of general use

Đức

  • Handedict erlauben, lizenzieren

ja

  • JMdict 通行(つうこう)

other

  • Nguồn khác Đi suốt được, không bị trở ngại

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

流行 · 通畅 · 风行

Từ trái nghĩa

停止