風行水上

fēng xíng shuǐ shàng phong hành thủy thượng

Hán Việt: phong hành thủy thượng · Pinyin: fēng xíng shuǐ shàng

Tổng quan

Cấu tạo: (phong) + (hành) + (thủy) + (thượng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 指風吹拂水面。比喻自然流暢,沒有矯揉造作。《易經.渙卦》:「《象》曰:風行水上,渙;先王以享于帝立廟。」