風行雷厲

fēng xíng léi lì phong hành lôi lệ

Hán Việt: phong hành lôi lệ · Pinyin: fēng xíng léi lì

Tổng quan

Cấu tạo: (phong) + (hành) + (lôi) + (lệ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 即「雷厲風行」。見「雷厲風行」條。01.宋.岳珂《寶真齋法書贊.卷二.徽宗皇帝諸閣支降御筆》:「昭回之祕天所示,風行雷厲動一世。」02.明.許自昌《水滸記》第一九齣:「官差緊者,為黃巾鉤黨嚴者,風行雷厲莫停者,怕鼠竄掉頭者,東溪望望忙行也。」<a name="風飛雷厲"> </a>