風調雨順

fēng tiáo yǔ shùn phong điều vũ thuận

Hán Việt: phong điều vũ thuận · Pinyin: fēng tiáo yǔ shùn

Tổng quan

thời tiết thuận lợi (thành ngữ) | thời tiết tốt cho mùa màng mưa thuận gió hoà。指風雨適合農時。

Cấu tạo: (phong) + 調 (điều) + (vũ) + (thuận)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thời tiết thuận lợi (thành ngữ) | thời tiết tốt cho mùa màng mưa thuận gió hoà。指風雨適合農時。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 風雨及時而適量。比喻豐年安樂的景象。《舊唐書.卷五一.后妃傳上.賢妃徐氏傳》:「自貞觀已來,二十有二載,風調雨順,年登歲稔,人無水旱之弊,國無饑謹之災。」《喻世明言.卷四○.沈小霞相會出師表》:「話說國朝嘉靖年間,聖人在位,風調雨順,國泰民安。」也作「雨順風調」。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to have good weather for crops
  • Cihui (idiom) to have good weather for crops