風起潮湧

fēng qǐ cháo yǒng phong khởi triều dũng

Hán Việt: phong khởi triều dũng · Pinyin: fēng qǐ cháo yǒng

Tổng quan

nghĩa đen: gió nổi lên, thủy triều sôi động | thời kỳ biến động | phát triển mãnh liệt (thành ngữ)

Cấu tạo: (phong) + (khởi) + (triều) + (dũng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: gió nổi lên, thủy triều sôi động | thời kỳ biến động | phát triển mãnh liệt (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻事物相繼興起,聲勢浩大。如:「當時青年熱血報國,風起潮湧,終於旋乾轉坤,寫下光輝的一頁。」也作「風起水湧」。

Eng

  • CC-CEDICT lit. wind rises, tide bubbles up|turbulent times|violent development (idiom)
  • Cihui lit. wind rises, tide bubbles up; turbulent times; violent development (idiom)