風起雲布

fēng qǐ yún bù phong khởi vân bố

Hán Việt: phong khởi vân bố · Pinyin: fēng qǐ yún bù

Tổng quan

Cấu tạo: (phong) + (khởi) + (vân) + (bố)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大風驟起,烏雲密布。宋.張君房《雲笈七籤.卷一一九.羅真人降雨助金驗》:「眾知嫗即羅真人也,於是見處焚香以告焉,俄而風起雲布,微雨已至,眾乃還家是夕數十里內甘雨告足。」