風起雲蒸

fēng qǐ yún zhēng phong khởi vân chưng

Hán Việt: phong khởi vân chưng · Pinyin: fēng qǐ yún zhēng

Tổng quan

Cấu tạo: (phong) + (khởi) + (vân) + (chưng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大風吹起,雲霧蒸騰。比喻事物迅速興起,聲勢浩大。《史記.卷一三○.太史公自序》:「而陳涉發跡,諸侯作難,風起雲蒸,卒亡秦族。」也作「風興雲蒸」。