風趣橫生

fēng qù héng shēng phong thú hoành sanh

Hán Việt: phong thú hoành sanh · Pinyin: fēng qù héng shēng

Tổng quan

(thành ngữ) đầy dí dỏm | rất dí dỏm

Cấu tạo: (phong) + (thú) + (hoành) + (sanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) đầy dí dỏm | rất dí dỏm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容非常幽默、詼諧。《清史稿.卷五○四.藝術傳三.高其佩傳》:「或已成羊而起立,或將成而未起,或半成而未離為石,風趣橫生。」

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) spiced with wit|very witty
  • Cihui 風趣橫生 ēngqùhéngshēng f.e. be spiced with wit