風雨如晦

fēng yǔ rú huì phong vũ như hối

Hán Việt: phong vũ như hối · Pinyin: fēng yǔ rú huì

Tổng quan

lit. gió mưa trời tối (thành ngữ) | fig. tình hình trông ảm đạm mưa gió mịt mù; xã hội nhiễu nhương。風吹雨落,天色昏暗。比喻社會黑暗,局勢動蕩。

Cấu tạo: (phong) + (vũ) + (như) + (hối)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lit. gió mưa trời tối (thành ngữ) | fig. tình hình trông ảm đạm mưa gió mịt mù; xã hội nhiễu nhương。風吹雨落,天色昏暗。比喻社會黑暗,局勢動蕩。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 風雨交加,天色昏暗,猶如黑夜。比喻處於險惡環境中也不改變其操守。《詩經.鄭風.風雨》:「風雨如晦,雞鳴不已。」南朝梁.簡文帝〈幽縶題壁自序〉:「立身行道,始終如一,風雨如晦,雞鳴不已。」也作「風雨晦冥」。

Eng

  • CC-CEDICT lit. wind and rain darken the sky (idiom); fig. the situation looks grim
  • Cihui lit. wind and rain darken the sky (idiom); fig. the situation looks grim